Từ: 排演 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 排演:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 排 • 演

Nghĩa của 排演 trong tiếng Trung hiện đại:

[páiyǎn] tập; tập diễn; tập kịch (kịch, văn nghệ...)。戏剧等上演前,演员在导演的指导下,逐段练习。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 排

bai排:bẻ bai
bay排:bay bướm
bài排:an bài
bày排:bày đặt; bày biện
bầy排:một bầy; bầy vẽ
bời排:chơi bời; tơi bời
vài排:vài ba người
vời排:cho vời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 演

diễn演:diễn thuyết; diễn tả; diễn viên; suy diễn
dàn演: 
dán演:dán giấy, keo dán; gỗ dán
dãn演: 
dăn演:dăn deo (nhăn nheo)
dạn演:dạn dĩ, dầy dạn
dợn演:mặt hồ dợn sóng
gián演:gián (xem Dán)
giỡn演:nói giỡn; giỡn mặt
rởn演:rởn gáy
排演 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 排演 Tìm thêm nội dung cho: 排演