Từ: 探头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 探头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 探头 trong tiếng Trung hiện đại:

[tàntóu] thò đầu; thò người; ló đầu (về phía trước)。向前伸出头。
他从窗口探头看了一下,屋内不见有人。
anh ấy thò đầu vào cửa sổ nhìn, trong nhà không có ai cả.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 探

phăm:phăm phăm chạy tới
thám:thám thính, do thám, thám tử
thăm:bốc thăm
thớm:thẳng thớm
xom:đi lom xom; xom cá (đâm cá)
xăm:đi xăm xăm; xăm vào mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
探头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 探头 Tìm thêm nội dung cho: 探头