Cao su chống va đập cửa

Từ: 探照灯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 探照灯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 探照灯 trong tiếng Trung hiện đại:

[tànzhàodēng] đèn pha。一种用于远距离搜索和照明的装置。在军事上主要用于搜索以及照射空中、地面和水上目标。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 探

phăm:phăm phăm chạy tới
thám:thám thính, do thám, thám tử
thăm:bốc thăm
thớm:thẳng thớm
xom:đi lom xom; xom cá (đâm cá)
xăm:đi xăm xăm; xăm vào mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 照

chiếu:chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灯

đăng:hải đăng, hoa đăng
探照灯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 探照灯 Tìm thêm nội dung cho: 探照灯