Từ: 接手 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 接手:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 接手 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiēshǒu] tiếp nhận; tiếp tay; thay thế; thế chân。接替。
他走后, 俱乐部工作由你接手。
sau khi cậu ấy đi, công tác của câu lạc bộ do anh tiếp nhận.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 接

tiếp:tiếp khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)
接手 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 接手 Tìm thêm nội dung cho: 接手