Từ: 推头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 推头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 推头 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuītóu] cắt tóc。(用推子)理发。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 推

chui:chui rúc, chui nhủi, chui vào
suy:suy nghĩ, suy xét, suy bì
thoi:thoi một cái (đánh một quả); thoi thóp
thòi:thòi đuôi
thôi:thôi đủ rồi
tòi:tìm tòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
推头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 推头 Tìm thêm nội dung cho: 推头