Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 纤巧 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiānqiǎo] nhỏ và khéo; tinh vi khéo léo。 细巧;小巧。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 纤
| tiêm | 纤: | tiêm (chão kéo thuyền) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 巧
| xảo | 巧: | xảo thủ (khéo tay); xảo ngôn (đánh lừa); xảo ngộ (tình cờ); xảo phụ điểu (chim sáo) |

Tìm hình ảnh cho: 纤巧 Tìm thêm nội dung cho: 纤巧
