Từ: 推襟送抱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 推襟送抱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 推襟送抱 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuījīnsòngbào] giãi bày tâm can; giãi bày tâm sự。比喻推诚相见(襟抱:指心意)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 推

chui:chui rúc, chui nhủi, chui vào
suy:suy nghĩ, suy xét, suy bì
thoi:thoi một cái (đánh một quả); thoi thóp
thòi:thòi đuôi
thôi:thôi đủ rồi
tòi:tìm tòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 襟

câm:câm huynh (chồng của chị vợ)
khâm:thanh khâm (áo xanh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 送

tống:tống biệt, tống tiễn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抱

bão:hoài bão
推襟送抱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 推襟送抱 Tìm thêm nội dung cho: 推襟送抱