Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 推襟送抱 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 推襟送抱:
Nghĩa của 推襟送抱 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuījīnsòngbào] giãi bày tâm can; giãi bày tâm sự。比喻推诚相见(襟抱:指心意)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 推
| chui | 推: | chui rúc, chui nhủi, chui vào |
| suy | 推: | suy nghĩ, suy xét, suy bì |
| thoi | 推: | thoi một cái (đánh một quả); thoi thóp |
| thòi | 推: | thòi đuôi |
| thôi | 推: | thôi đủ rồi |
| tòi | 推: | tìm tòi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 襟
| câm | 襟: | câm huynh (chồng của chị vợ) |
| khâm | 襟: | thanh khâm (áo xanh) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 送
| tống | 送: | tống biệt, tống tiễn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 抱
| bão | 抱: | hoài bão |

Tìm hình ảnh cho: 推襟送抱 Tìm thêm nội dung cho: 推襟送抱
