Cao su chống va đập cửa

Từ: 描绘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 描绘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 描绘 trong tiếng Trung hiện đại:

[miáohuì] miêu tả; mô tả。描画。
这些作品生动地描绘了我国农村的新气象。
những tác phẩm này miêu tả một cách sinh động những hình ảnh mới mẽ ở nông thôn nước ta.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 描

miêu:miêu tả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绘

hội:hội hoạ
描绘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 描绘 Tìm thêm nội dung cho: 描绘