Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 提制 trong tiếng Trung hiện đại:
[tízhì] cất lọc; luyện chế。提炼制造。
用麻黄提制麻黄素。
dùng cây ma hoàng luyện chế ê-phơ-đơ-rin.
用麻黄提制麻黄素。
dùng cây ma hoàng luyện chế ê-phơ-đơ-rin.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 提
| chề | 提: | ê chề; chàn chề |
| dè | 提: | dè bỉu; dè chừng, e dè; dè sẻn; kiêng dè |
| dề | 提: | dầm dề; dề dà |
| nhè | 提: | nhè thức ăn ra, khóc nhè |
| re | 提: | im re |
| rè | 提: | rụt rè |
| rề | 提: | rề rề |
| đè | 提: | đè đầu cưỡi cổ, đè nén |
| đề | 提: | đề cử; đề huề; đề phòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 制
| choi | 制: | chim choi choi, nhẩy như choi choi |
| chơi | 制: | chơi bời, chơi xuân; chơi vơi |
| chế | 制: | chống chế; chế độ; chế ngự |
| chới | 制: | chới với |
| xiết | 制: | xiết bao |
| xế | 制: | xế chiều |

Tìm hình ảnh cho: 提制 Tìm thêm nội dung cho: 提制
