Từ: 提制 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 提制:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 提 • 制

Nghĩa của 提制 trong tiếng Trung hiện đại:

[tízhì] cất lọc; luyện chế。提炼制造。
用麻黄提制麻黄素。
dùng cây ma hoàng luyện chế ê-phơ-đơ-rin.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 提

chề提:ê chề; chàn chề
dè提:dè bỉu; dè chừng, e dè; dè sẻn; kiêng dè
dề提:dầm dề; dề dà
nhè提:nhè thức ăn ra, khóc nhè
re提:im re
rè提:rụt rè
rề提:rề rề
đè提:đè đầu cưỡi cổ, đè nén
đề提:đề cử; đề huề; đề phòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi制:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi制:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế制:chống chế; chế độ; chế ngự
chới制:chới với
xiết制:xiết bao
xế制:xế chiều
提制 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 提制 Tìm thêm nội dung cho: 提制