Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 稗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 稗, chiết tự chữ BÁI, BẠI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 稗:
稗
Pinyin: bai4;
Việt bính: baai6 bai6;
稗 bại
Nghĩa Trung Việt của từ 稗
(Danh) Một thứ cỏ hoang giống như lúa, hơi đắng, có thể nấu cháo ăn được.(Tính) Nhỏ mọn, ti tiện.
◎Như: bại quan 稗官 chức quan nhỏ.
bái, như "rẫy bái (vườn ruộng)" (gdhn)
Nghĩa của 稗 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (粺)
[bài]
Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 13
Hán Việt: BÁI
1. cỏ; cây, hạt cỏ; lúa trời; lúa ma. (稗 子)草本植物,是稻田的害草。幼苗像稻,但叶鞘无毛,没有叶舌和叶耳,为稻田主要杂草。
2. mọn; nhỏ; vụn; vặt; linh tinh; không quan trọng。比喻微小、琐碎的。
稗 史
sách tạp lục
Từ ghép:
稗记 ; 稗官野史 ; 稗子
[bài]
Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 13
Hán Việt: BÁI
1. cỏ; cây, hạt cỏ; lúa trời; lúa ma. (稗 子)草本植物,是稻田的害草。幼苗像稻,但叶鞘无毛,没有叶舌和叶耳,为稻田主要杂草。
2. mọn; nhỏ; vụn; vặt; linh tinh; không quan trọng。比喻微小、琐碎的。
稗 史
sách tạp lục
Từ ghép:
稗记 ; 稗官野史 ; 稗子
Chữ gần giống với 稗:
䅔, 䅕, 䅖, 䅗, 䅘, 䅙, 䅚, 䅛, 䅜, 䅝, 䅞, 䅟, 稏, 稑, 稔, 稗, 稘, 稙, 稚, 稛, 稜, 稞, 稟, 稠, 稡, 稣, 稜, 𥟹, 𥟼,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 稗
| bái | 稗: | rẫy bái (vườn ruộng) |

Tìm hình ảnh cho: 稗 Tìm thêm nội dung cho: 稗
