Cao su chống va đập cửa
Chữ 絀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 絀, chiết tự chữ CHUYẾT, CHUẤT, TRUẤT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 絀:
絀 truất, chuyết
Đây là các chữ cấu thành từ này: 絀
絀
U+7D40, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 绌;
Pinyin: chu4, zhuo2;
Việt bính: ceot1 zeot3 zyut3 zyut6;
絀 truất, chuyết
§ Thông truất 黜.
◇Sử Kí 史記: Khuất Bình kí truất, kì hậu Tần dục phạt Tề, Tề dữ Sở tung thân, Huệ Vương hoạn chi 屈平既絀, 其後秦欲伐齊, 齊與楚從親, 惠王患之 (Khuất Nguyên Giả Sanh truyện 屈原賈生傳) Sau khi Khuất Bình bị bãi chức, Tần muốn đánh Tề, nhưng Tề với Sở hợp tung, Huệ Vương lo ngại.
(Tính) Thiếu, không đủ.
◎Như: doanh truất 嬴絀 thừa thiếu.
§ Cũng đọc là chuyết.
◎Như: tương hình kiến chuyết 相形見絀 so với người mới thấy thiếu kém.
chuất, như "tương ảnh kiến chuất (đem so thấy ngay là kém)" (gdhn)
Pinyin: chu4, zhuo2;
Việt bính: ceot1 zeot3 zyut3 zyut6;
絀 truất, chuyết
Nghĩa Trung Việt của từ 絀
(Động) Giáng chức, bãi chức.§ Thông truất 黜.
◇Sử Kí 史記: Khuất Bình kí truất, kì hậu Tần dục phạt Tề, Tề dữ Sở tung thân, Huệ Vương hoạn chi 屈平既絀, 其後秦欲伐齊, 齊與楚從親, 惠王患之 (Khuất Nguyên Giả Sanh truyện 屈原賈生傳) Sau khi Khuất Bình bị bãi chức, Tần muốn đánh Tề, nhưng Tề với Sở hợp tung, Huệ Vương lo ngại.
(Tính) Thiếu, không đủ.
◎Như: doanh truất 嬴絀 thừa thiếu.
§ Cũng đọc là chuyết.
◎Như: tương hình kiến chuyết 相形見絀 so với người mới thấy thiếu kém.
chuất, như "tương ảnh kiến chuất (đem so thấy ngay là kém)" (gdhn)
Chữ gần giống với 絀:
䋈, 䋉, 䋊, 䋋, 䋌, 䋍, 䋎, 䋏, 䋐, 䋑, 䋒, 䋓, 䋔, 䌷, 䌹, 紨, 紩, 紬, 紮, 累, 細, 紱, 紲, 紳, 紵, 紷, 紹, 紺, 紼, 紽, 紾, 紿, 絀, 絁, 終, 絃, 組, 絅, 絆, 絋, 経, 累, 𥿗, 𥿠, 𥿡, 𥿣, 𥿤, 𥿥,Dị thể chữ 絀
绌,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 絀
| chuất | 絀: | tương ảnh kiến chuất (đem so thấy ngay là kém) |

Tìm hình ảnh cho: 絀 Tìm thêm nội dung cho: 絀
