Cao su chống va đập cửa

Chữ 絀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 絀, chiết tự chữ CHUYẾT, CHUẤT, TRUẤT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 絀:

絀 truất, chuyết

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 絀

Chiết tự chữ chuyết, chuất, truất bao gồm chữ 絲 出 hoặc 糹 出 hoặc 糸 出 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 絀 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 出
  • ti, ty, tơ, tưa
  • xuất, xúy
  • 2. 絀 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 出
  • miên, mịch
  • xuất, xúy
  • 3. 絀 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 出
  • mịch
  • xuất, xúy
  • truất, chuyết [truất, chuyết]

    U+7D40, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: chu4, zhuo2;
    Việt bính: ceot1 zeot3 zyut3 zyut6;

    truất, chuyết

    Nghĩa Trung Việt của từ 絀

    (Động) Giáng chức, bãi chức.
    § Thông truất
    .
    ◇Sử Kí : Khuất Bình kí truất, kì hậu Tần dục phạt Tề, Tề dữ Sở tung thân, Huệ Vương hoạn chi , , , (Khuất Nguyên Giả Sanh truyện ) Sau khi Khuất Bình bị bãi chức, Tần muốn đánh Tề, nhưng Tề với Sở hợp tung, Huệ Vương lo ngại.

    (Tính)
    Thiếu, không đủ.
    ◎Như: doanh truất thừa thiếu.
    § Cũng đọc là chuyết.
    ◎Như: tương hình kiến chuyết so với người mới thấy thiếu kém.
    chuất, như "tương ảnh kiến chuất (đem so thấy ngay là kém)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 絀:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 紿, , , , , , , , , , , 𥿗, 𥿠, 𥿡, 𥿣, 𥿤, 𥿥,

    Dị thể chữ 絀

    ,

    Chữ gần giống 絀

    , , , , , , , , 緿, ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 絀 Tự hình chữ 絀 Tự hình chữ 絀 Tự hình chữ 絀

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 絀

    chuất:tương ảnh kiến chuất (đem so thấy ngay là kém)
    絀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 絀 Tìm thêm nội dung cho: 絀