Từ: 搭伙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搭伙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 搭伙 trong tiếng Trung hiện đại:

[dāhuǒ] 1. kết nhóm; kết bạn; kết bọn; nhập bọn。合为一伙。
成群搭伙
tụm năm tụm ba; kết bọn kết nhóm.
他们搭了一伙,一起做买卖。
họ kết thành một nhóm, cùng nhau buôn bán.
2. chung bếp; ăn chung。加入伙食组织。
在食堂搭伙
ăn chung ở nhà ăn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搭

ráp:ráp lại
tháp:tháp (nối thêm cho dài)
thắp:thắp đèn
đáp:đáp tầu, máy bay đáp xuống sân
đắp:đắp đập; đắp điếm; đắp đổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伙

loã:đồng loã
搭伙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 搭伙 Tìm thêm nội dung cho: 搭伙