Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 书童 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 书童:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 书童 trong tiếng Trung hiện đại:

[shūtóng] thư đồng; hề đồng (thằng bé hầu hạ đèn sách)。旧时在地主官僚家中侍候主人及其子弟读书并做杂事的未成年的仆人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 童

đồng:đồng dao; đồng trinh; nhi đồng
书童 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 书童 Tìm thêm nội dung cho: 书童