Từ: 摘除 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摘除:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 摘除 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhāichú] bỏ đi; lược bỏ。摘去;除去(有机体的某些部分)。
白内障摘除
trừ đi bệnh đục thuỷ tinh thể.
长了虫的果子应该尽早摘除。
trái cây bị sâu nên hái bỏ sớm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摘

trích:trích lục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 除

chờ:chờ đợi, chờ chực
chừ:chần chừ; bây chừ
chừa:chừa mặt, đánh chết nết không chừa
:dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt
giờ:bao giờ; giờ giấc; hiện giờ
hờ:hờ hững
khừ:khật khừ, lừ khừ
trừ:trừ ra
xờ:xờ xạc, bờ xờ
摘除 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 摘除 Tìm thêm nội dung cho: 摘除