Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 摘除 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhāichú] bỏ đi; lược bỏ。摘去;除去(有机体的某些部分)。
白内障摘除
trừ đi bệnh đục thuỷ tinh thể.
长了虫的果子应该尽早摘除。
trái cây bị sâu nên hái bỏ sớm.
白内障摘除
trừ đi bệnh đục thuỷ tinh thể.
长了虫的果子应该尽早摘除。
trái cây bị sâu nên hái bỏ sớm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 摘
| trích | 摘: | trích lục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 除
| chờ | 除: | chờ đợi, chờ chực |
| chừ | 除: | chần chừ; bây chừ |
| chừa | 除: | chừa mặt, đánh chết nết không chừa |
| dơ | 除: | dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt |
| giờ | 除: | bao giờ; giờ giấc; hiện giờ |
| hờ | 除: | hờ hững |
| khừ | 除: | khật khừ, lừ khừ |
| trừ | 除: | trừ ra |
| xờ | 除: | xờ xạc, bờ xờ |

Tìm hình ảnh cho: 摘除 Tìm thêm nội dung cho: 摘除
