Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 摩肩接踵 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摩肩接踵:
Nghĩa của 摩肩接踵 trong tiếng Trung hiện đại:
[mójiānjiēzhǒng] Hán Việt: MA KIÊN TIẾP CHỦNG
chen vai thích cánh (người đông chen chúc nhau)。肩碰肩,脚碰脚, 形容人很多,很拥挤。
chen vai thích cánh (người đông chen chúc nhau)。肩碰肩,脚碰脚, 形容人很多,很拥挤。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 摩
| ma | 摩: | Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 肩
| khiên | 肩: | thân khiên trọng nhiệm (gánh vác) |
| kiên | 肩: | kiên chương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 接
| tiếp | 接: | tiếp khách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 踵
| chủng | 踵: | chủng tiếp (nối gót) |

Tìm hình ảnh cho: 摩肩接踵 Tìm thêm nội dung cho: 摩肩接踵
