Từ: 摩肩接踵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摩肩接踵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 摩肩接踵 trong tiếng Trung hiện đại:

[mójiānjiēzhǒng] Hán Việt: MA KIÊN TIẾP CHỦNG
chen vai thích cánh (người đông chen chúc nhau)。肩碰肩,脚碰脚, 形容人很多,很拥挤。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摩

ma:Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肩

khiên:thân khiên trọng nhiệm (gánh vác)
kiên:kiên chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 接

tiếp:tiếp khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 踵

chủng:chủng tiếp (nối gót)
摩肩接踵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 摩肩接踵 Tìm thêm nội dung cho: 摩肩接踵