Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 撞击 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuàngjī] đụng; va chạm; va đập。运动着的物体跟别的物体猛然碰上。
破浪撞击岩石
sóng đập vào vách đá.
这突如其来的消息猛烈地撞击着她的心扉。
tin tức bất ngờ đã chạm mạnh vào nội tâm cô ấy.
破浪撞击岩石
sóng đập vào vách đá.
这突如其来的消息猛烈地撞击着她的心扉。
tin tức bất ngờ đã chạm mạnh vào nội tâm cô ấy.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 撞
| chàng | 撞: | chàng chung (gõ chuông) |
| tràng | 撞: | tràng (đâm vào) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 击
| kích | 击: | kích chưởng (vỗ tay) |

Tìm hình ảnh cho: 撞击 Tìm thêm nội dung cho: 撞击
