Cao su chống va đập cửa

Từ: 擢秀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 擢秀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 擢秀 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuóxiù] nhân tài xuất chúng; nhân tài nổi bật。擢。抽,拔,秀,生长茂盛的植物。比喻人才秀出。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 擢

dập: 
trạc:trạc độ, trạc tuổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秀

:tú tài
擢秀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 擢秀 Tìm thêm nội dung cho: 擢秀