Từ: 水陸法會 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水陸法會:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thủy lục pháp hội
§ Xem
thủy lục đạo tràng
場.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陸

lục:lục địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 會

cuối:cuối cùng
hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi
水陸法會 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水陸法會 Tìm thêm nội dung cho: 水陸法會