Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 水陸法會 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水陸法會:
thủy lục pháp hội
§ Xem
thủy lục đạo tràng
水陸道場.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 水
| thủy | 水: | thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 陸
| lục | 陸: | lục địa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 法
| pháp | 法: | pháp luật |
| phép | 法: | lễ phép |
| phăm | 法: | phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ) |
| phấp | 法: | phấp phỏng |
| phắp | 法: | hợp phắp (chính xác); im phăm phắp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 會
| cuối | 會: | cuối cùng |
| hội | 會: | cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường |
| hụi | 會: | lụi hụi |

Tìm hình ảnh cho: 水陸法會 Tìm thêm nội dung cho: 水陸法會
