Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cũ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ cũ:
Pinyin: ju4, lou2;
Việt bính: geoi6 lau4 leoi6;
寠 cũ
Nghĩa Trung Việt của từ 寠
§ Cũng như chữ 窶.
◇Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇: Gia cực bần cũ, sự thân chí hiếu 家極貧寠, 事親至孝 (Quyển thập ngũ) Nhà hết sức nghèo túng, nuôi nấng thờ phụng cha mẹ vô cùng hiếu thảo.
lũ, như "lũ lượt" (vhn)
cũ, như "áo cũ, bạn cũ, cũ rích" (btcn)
rủ, như "rủ nhau" (btcn)
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 窶;
Pinyin: ju4, lou2;
Việt bính: geoi6 lau4;
窭 cũ, lũ
Pinyin: ju4, lou2;
Việt bính: geoi6 lau4;
窭 cũ, lũ
Nghĩa Trung Việt của từ 窭
Giản thể của chữ 窶Nghĩa của 窭 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (窶)
[jù]
Bộ: 穴 - Huyệt
Số nét: 14
Hán Việt: LŨ
书
nghèo khổ; nghèo nàn; lam lũ; cơ cực; nghèo túng; thiếu thốn。贫穷。
[jù]
Bộ: 穴 - Huyệt
Số nét: 14
Hán Việt: LŨ
书
nghèo khổ; nghèo nàn; lam lũ; cơ cực; nghèo túng; thiếu thốn。贫穷。
Dị thể chữ 窭
窶,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 窭;
Pinyin: ju4, lou2;
Việt bính: geoi6 lau4;
窶 cũ, lũ
(Tính) Bỉ lậu, thô tục, quê mùa.Một âm là lũ.
(Danh) Âu lũ 甌窶 đất cao mà nhỏ hẹp.
Pinyin: ju4, lou2;
Việt bính: geoi6 lau4;
窶 cũ, lũ
Nghĩa Trung Việt của từ 窶
(Tính) Nghèo túng, bần cùng.(Tính) Bỉ lậu, thô tục, quê mùa.Một âm là lũ.
(Danh) Âu lũ 甌窶 đất cao mà nhỏ hẹp.
Tự hình:

Dịch cũ sang tiếng Trung hiện đại:
败 《破旧; 腐烂; 凋谢。》陈; 陈旧; 故 《时间久的; 旧的。》loại bỏ cái cũ, tìm ra cái mới.
推陈出新。
những thiết bị này tuy là có cũ một chút nhưng vẫn còn dùng được.
这些设备, 虽然有点儿陈旧, 但还能使用
địa chỉ cũ
故址。
quê cũ; cố hương
故乡。
y nguyên như cũ
依然故我。
故道 《水流改道后的旧河道。》
lòng sông cũ sông Hoàng Hà.
黄河故道。
旧 《过去的; 过时的(跟"新"相对)。》
kinh nghiệm cũ.
旧经验。
xã hội cũ.
旧社会。
旧案 《过去的条例或事例。》
老 《很久以前就存在的(跟"新"相对)。》
nhà máy cũ.
老厂。
bạn cũ.
老朋友。
căn cứ địa cũ.
老根据地。
前 《过去的; 较早的(指时间, 跟"后"相对)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: cũ
| cũ | : | áo cũ, bạn cũ, cũ rích |
| cũ | 𡳰: | áo cũ, bạn cũ, cũ rích |
| cũ | 寠: | áo cũ, bạn cũ, cũ rích |
| cũ | 屡: | áo cũ, bạn cũ, cũ rích |
| cũ | 屢: | áo cũ, bạn cũ, cũ rích |
| cũ | : | áo cũ, bạn cũ, cũ rích |
| cũ | : | áo cũ, bạn cũ, cũ rích |
| cũ | : | áo cũ, bạn cũ, cũ rích |
| cũ | : | |
| cũ | 𫇰: | áo cũ, bạn cũ, cũ rích |
| cũ | 𪡻: | áo cũ, bạn cũ, cũ rích |
| cũ | 𬞺: | áo cũ, bạn cũ, cũ rích |
| cũ | 𬞰: | áo cũ, bạn cũ, cũ rích |
| cũ | 𬟛: | áo cũ, bạn cũ, cũ rích |
| cũ | 𬟗: | áo cũ, bạn cũ, cũ rích |
| cũ | 𱿈: | áo cũ, bạn cũ, cũ rích |
| cũ | 𡳵: | áo cũ, bạn cũ, cũ rích |
| cũ | 𡳶: | cũ càng |

Tìm hình ảnh cho: cũ Tìm thêm nội dung cho: cũ
