lai vãng
Qua lại.
◇Văn minh tiểu sử 文明小史:
Hồi đáo ngọa thất, kiểm điểm lai vãng tín trát
回到臥室, 檢點來往信札 (Đệ nhị thập ngũ hồi) Về tới nhà nghỉ, kiểm điểm thư từ qua lại.Giao thiệp, giao tế.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Đáo để Bảo huynh đệ tố nhật bất chánh, khẳng hòa na ta nhân lai vãng, lão da tài sanh khí
到底寶兄弟素日不正, 肯和那些人來往,老爺才生氣 (Đệ tam thập tứ hồi) Nghĩ cho cùng vì anh Bảo xưa nay thường hay giao thiệp với những người không tốt ấy, nên ông mới nổi giận.
Nghĩa của 来往 trong tiếng Trung hiện đại:
大街上来往的人很多。
người qua lại trên đường rất đông.
翻修路面,禁止车辆来往。
đường đang sửa chữa, cấm xe cộ qua lại.
车站上每天都有不少来来往往的旅客。
mỗi ngày, trên ga khách vãng lai không ít.
[lái·wang]
qua lại; tới lui (giao thiệp)。交际往来。
两家经常来往。
hai gia đình thường xuyên qua lại với nhau.
他常跟社员们来往。
anh ấy thường hay qua lại với xã viên.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 來
| lai | 來: | tương lai; lai láng |
| lay | 來: | lay động |
| lơi | 來: | lả lơi |
| ray | 來: | ray đầu; ray rứt |
| rơi | 來: | rơi xuống |
| rời | 來: | rời khỏi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 往
| váng | 往: | váng đầu; váng dầu |
| vãn | 往: | vãn việc (gần hết việc) |
| vãng | 往: | dĩ vãng |
| vạng | 往: | chạng vạng |
| vảng | 往: | lảng vảng |
| vởn | 往: | lởn vởn |

Tìm hình ảnh cho: 來往 Tìm thêm nội dung cho: 來往
