Từ: 支路 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 支路:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chi lộ
Con đường nhánh, từ con đường lớn tẽ ra. § Cũng gọi là
chi tuyến
線.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 支

chi:chi ly
chia:phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia
chề:nặng chề chề
giê:Giê-su (tên Đức Jesus)
xài:ăn xài, tiêu xại; xơ xài
:xê dịch, xê ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần:lần bước
lọ:lọ là
lồ:khổng lồ
lộ:quốc lộ
lựa:lựa chọn
trò:học trò
trọ:ở trọ
支路 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 支路 Tìm thêm nội dung cho: 支路