Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 收回 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 收回:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 收回 trong tiếng Trung hiện đại:

[shōuhuí] 1. thu về; lấy về。把发出去或借出去的东西、借出去或用出去的钱取回来。
收回贷款。
thu nợ.
收回成本。
thu hồi vốn.
借出的书,应该收回了。
sách cho mượn đã đến lúc phải lấy về.
2. thủ tiêu; huỷ bỏ (ý kiến, mệnh lệnh...)。撤销;取消(意见、命令等)。
收回原议。
huỷ bỏ quyết định cũ.
收回成命。
thu hồi mệnh lệnh đã ban ra.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 收

:quyến dũ (quyến rũ)
tho:thơm tho
thu:thu hoạch, thu nhập, thu gom
thua:thua cuộc; thua lỗ
thâu:đêm thâu
thò:thò ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 回

hòi:hẹp hòi
hồi:hồi tỉnh
收回 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 收回 Tìm thêm nội dung cho: 收回