Từ: 收缴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 收缴:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 收 • 缴

Nghĩa của 收缴 trong tiếng Trung hiện đại:

[shōujiǎo] thu được; đoạt được。接收,缴获。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 收

dũ收:quyến dũ (quyến rũ)
tho收:thơm tho
thu收:thu hoạch, thu nhập, thu gom
thua收:thua cuộc; thua lỗ
thâu收:đêm thâu
thò收:thò ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缴

kiểu缴:kiểu hoạch (bắt được); kiểu thuế (trao trả)
收缴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 收缴 Tìm thêm nội dung cho: 收缴