Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 灵巧 trong tiếng Trung hiện đại:
[língqiǎo] khéo léo; tinh tế; linh hoạt。灵活而巧妙。
心思灵巧。
đầu óc linh hoạt linh động.
他的手挺灵巧,能做各种精致的小玩意儿。
đôi tay của anh ấy rất khéo léo, có thể làm đủ loại trò chơi tinh xảo.
心思灵巧。
đầu óc linh hoạt linh động.
他的手挺灵巧,能做各种精致的小玩意儿。
đôi tay của anh ấy rất khéo léo, có thể làm đủ loại trò chơi tinh xảo.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 灵
| lanh | 灵: | lanh lẹ |
| leng | 灵: | leng keng |
| linh | 灵: | linh hồn, linh bài |
| liêng | 灵: | thiêng liêng |
| lênh | 灵: | lênh đênh |
| lẻng | 灵: | lẻng kẻng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 巧
| xảo | 巧: | xảo thủ (khéo tay); xảo ngôn (đánh lừa); xảo ngộ (tình cờ); xảo phụ điểu (chim sáo) |

Tìm hình ảnh cho: 灵巧 Tìm thêm nội dung cho: 灵巧
