Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 悉尼 trong tiếng Trung hiện đại:
[xīní] 1. Xít-ni; Sydney (thành phố lớn của Úc)。澳大利亚东南部一城市,位于塔斯曼海入海口处是澳大利亚最大的城市,也是该国的重要海港和主要的文化和金融中心市区。
2. Xít-ni (thành phố thuộc tỉnh Nova Scotia ở Ca-na-đa)。加拿大新斯科舍省一城市,位于布雷顿角岛的东部是商业和工业中心。
2. Xít-ni (thành phố thuộc tỉnh Nova Scotia ở Ca-na-đa)。加拿大新斯科舍省一城市,位于布雷顿角岛的东部是商业和工业中心。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 悉
| dứt | 悉: | chấm dứt; dấm dứt; dứt điểm |
| tạt | 悉: | tạt vào |
| tất | 悉: | tất tâm, tất lực |
| tắt | 悉: | đường tắt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尼
| nay | 尼: | |
| ni | 尼: | bên ni, cái ni |
| này | 尼: | lúc này |
| nê | 尼: | lấy nê |
| nì | 尼: | nằn nì |
| nơi | 尼: | nơi kia |
| nầy | 尼: | cái nầy, nầy đây |

Tìm hình ảnh cho: 悉尼 Tìm thêm nội dung cho: 悉尼
