Từ: 悉尼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悉尼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 悉尼 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīní] 1. Xít-ni; Sydney (thành phố lớn của Úc)。澳大利亚东南部一城市,位于塔斯曼海入海口处是澳大利亚最大的城市,也是该国的重要海港和主要的文化和金融中心市区。
2. Xít-ni (thành phố thuộc tỉnh Nova Scotia ở Ca-na-đa)。加拿大新斯科舍省一城市,位于布雷顿角岛的东部是商业和工业中心。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悉

dứt:chấm dứt; dấm dứt; dứt điểm
tạt:tạt vào
tất:tất tâm, tất lực
tắt:đường tắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尼

nay: 
ni:bên ni, cái ni
này:lúc này
:lấy nê
:nằn nì
nơi:nơi kia
nầy:cái nầy, nầy đây
悉尼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 悉尼 Tìm thêm nội dung cho: 悉尼