Từ: 收讫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 收讫:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 收 • 讫

Nghĩa của 收讫 trong tiếng Trung hiện đại:

[shōuqì] thu xong; đã thu。收清(收讫这两个字常刻成戳子,如盖在发票或其他单据上)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 收

dũ收:quyến dũ (quyến rũ)
tho收:thơm tho
thu收:thu hoạch, thu nhập, thu gom
thua收:thua cuộc; thua lỗ
thâu收:đêm thâu
thò收:thò ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 讫

hất讫:hất cẳng; hất hàm
收讫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 收讫 Tìm thêm nội dung cho: 收讫