Nghĩa của 收讫 trong tiếng Trung hiện đại:
[shōuqì] thu xong; đã thu。收清(收讫这两个字常刻成戳子,如盖在发票或其他单据上)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 收
| dũ | 收: | quyến dũ (quyến rũ) |
| tho | 收: | thơm tho |
| thu | 收: | thu hoạch, thu nhập, thu gom |
| thua | 收: | thua cuộc; thua lỗ |
| thâu | 收: | đêm thâu |
| thò | 收: | thò ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 讫
| hất | 讫: | hất cẳng; hất hàm |

Tìm hình ảnh cho: 收讫 Tìm thêm nội dung cho: 收讫
