Chữ 籖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 籖, chiết tự chữ THIÊM, TĂM, XÂM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 籖:

籖 thiêm

Đây là các chữ cấu thành từ này: 籖

籖

Chiết tự chữ 籖

thiêm [thiêm]

U+7C56, tổng 21 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qian1, qian5;
Việt bính: cim1;

籖 thiêm

Nghĩa Trung Việt của từ 籖

Tục dùng như chữ thiêm 籤.

tăm, như "tăm tre" (vhn)
thiêm (gdhn)
xâm, như "xin xâm (quẻ bói)" (gdhn)

Chữ gần giống với 籖:

籖,

Chữ gần giống 籖

簢, 箺, 箫, 箬, 箭, 箮, 箯, 箱, 箲, 箳,

Tự hình:

Tự hình chữ 籖 Tự hình chữ 籖 Tự hình chữ 籖 Tự hình chữ 籖

Nghĩa chữ nôm của chữ: 籖

thiêm籖: 
tăm籖:tăm tre
xâm籖:xin xâm (quẻ bói)
籖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 籖 Tìm thêm nội dung cho: 籖