Từ: 改色 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 改色:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 改色 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎisè] 1. đổi màu; thay đổi màu sắc。改变原有的颜色。
秋末冬初,林木改色。
cuối thu đầu đông, rừng cây thay đổi màu sắc.
2. thay đổi sắc mặt; đổi sắc; biến sắc。改变神色。
面不改色
mặt không đổi sắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 改

cãi:cãi cọ, cãi nhau
cải:cải cách, cải biên; hối cải
gởi:gởi gắm, gởi thân
gửi:gửi gắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 色

sắc:màu sắc
sặc:sặc sỡ
改色 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 改色 Tìm thêm nội dung cho: 改色