Từ: 百結衣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百結衣:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 百 • 結 • 衣

bách kết y
Áo do trăm mảnh ghép lại. Chỉ cái áo vá rất nhiều mảnh của người nghèo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 百

bá百:bá hộ (một trăm nhà)
bách百:sạch bách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 結

chắc結:chắc chắn, chắc hẳn
cứt結:cứt trâu, cứt gà, cứt đái; cứt sắt
kiết結:keo kiết; kiết xác
kít結:cút kít, kin kít
kết結:đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衣

e衣:e ấp; e dè, e sợ
y衣:y (bộ gốc)
ì衣: 
ấy衣:ấy(y)tớ
ỵ衣:y phục
百結衣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 百結衣 Tìm thêm nội dung cho: 百結衣