truyền nhiễm
Bệnh lây từ người này sang người khác.Thông qua ngôn ngữ hoặc hành động khiến cho người khác có cùng tư tưởng, cảm tình và hành vi.
◇Ba Kim 巴金:
Tha đích thái độ khẩn thiết, thoại ngữ minh xác, thông quá nhất cá vãn thượng đích giao đàm, tha bả tha na kiên định đích tín tâm truyền nhiễm cấp ngã môn liễu
他的態度懇切, 話語明確, 通過一個晚上的交談, 他把他那堅定的信心傳染給我們了 (Vọng trước Tổng lí đích di tượng 望著總理的遺像).
Nghĩa của 传染 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 傳
| chuyến | 傳: | chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến |
| chuyền | 傳: | chuyền tay; bóng chuyền; dây chuyền |
| chuyện | 傳: | chuyện trò, chuyện vãn, gạ chuyện, nói chuyện; sinh chuyện; vẽ chuyện; xong chuyện |
| truyền | 傳: | truyền đi, truyền lệnh |
| truyện | 傳: | truyện thơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 染
| nhiễm | 染: | truyền nhiễm, nhiễm bệnh |
| nhuôm | 染: | |
| nhuốm | 染: | nhuốm bệnh |
| nhuộm | 染: | nhuộm áo |
| nhẹm | 染: | giữ nhẹm |
| ruộm | 染: | ruộm tóc (nhuộm tóc) |
| vẩn | 染: | vẩn đục |

Tìm hình ảnh cho: 傳染 Tìm thêm nội dung cho: 傳染
