Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 傳染 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 傳染:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

truyền nhiễm
Bệnh lây từ người này sang người khác.Thông qua ngôn ngữ hoặc hành động khiến cho người khác có cùng tư tưởng, cảm tình và hành vi.
◇Ba Kim 金:
Tha đích thái độ khẩn thiết, thoại ngữ minh xác, thông quá nhất cá vãn thượng đích giao đàm, tha bả tha na kiên định đích tín tâm truyền nhiễm cấp ngã môn liễu
切, 確, 談, 了 (Vọng trước Tổng lí đích di tượng 像).

Nghĩa của 传染 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuánrǎn] truyền nhiễm; lây truyền; lây; nhiễm; lây bệnh。病原体从有病的生物体侵入别的生物体内。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 傳

chuyến:chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến
chuyền:chuyền tay; bóng chuyền; dây chuyền
chuyện:chuyện trò, chuyện vãn, gạ chuyện, nói chuyện; sinh chuyện; vẽ chuyện; xong chuyện
truyền:truyền đi, truyền lệnh
truyện:truyện thơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 染

nhiễm:truyền nhiễm, nhiễm bệnh
nhuôm: 
nhuốm:nhuốm bệnh
nhuộm:nhuộm áo
nhẹm:giữ nhẹm
ruộm:ruộm tóc (nhuộm tóc)
vẩn:vẩn đục
傳染 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 傳染 Tìm thêm nội dung cho: 傳染