Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 筒瓦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 筒瓦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 筒瓦 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǒngwǎ] ngói miếng; ngói miểng; ngói âm dương。半圆筒形的瓦。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筒

đồng:trúc đồng(ống tre)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓦

ngoa:nói ngoa, điêu ngoa
ngoã:thợ ngoã (thợ xây)
ngói:nhà ngói
筒瓦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 筒瓦 Tìm thêm nội dung cho: 筒瓦