Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 藩属 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 藩属:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 藩属 trong tiếng Trung hiện đại:

[fānshǔ] phiên thuộc; nước chư hầu; nước lệ thuộc (thuộc địa, thuộc quốc)。封建王朝的属地或属国。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 藩

phen:phen này
phiên:phiên phiến
phiền:phiền phức
phên:phên vách
phồn:một phồn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 属

chúc:tiền hậu tương chúc (nối với nhau)
thuộc:thuộc (dưới quyền); phụ thuộc
藩属 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 藩属 Tìm thêm nội dung cho: 藩属