Từ: 放映机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 放映机:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 放 • 映 • 机

Nghĩa của 放映机 trong tiếng Trung hiện đại:

[fàngyìngjī] máy chiếu phim。放映电影用的机器,用强光源透过影片上的形象,经过镜头映在银幕上。放映机附带光电设备,把影片上的声带变成声音。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 放

phóng放:phóng hoả
phùng放: 
phúng放:phúng phính
phưng放:phưng phức
phỏng放: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 映

ánh映:ánh lửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

cơ机:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
放映机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 放映机 Tìm thêm nội dung cho: 放映机