Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 祖率 trong tiếng Trung hiện đại:
[zǔlǜ] số pi (số pi bằng 3,14)。南北朝时祖冲之算出圆周率的近似值在3.1415926和3.1415927之间,并提出圆周率的疏率为22/7,密率为355/113。为了纪念祖冲之,把他算出的近似值叫做祖率。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 祖
| chỗ | 祖: | chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè |
| tỏ | 祖: | sáng tỏ, tỏ rõ |
| tổ | 祖: | thuỷ tổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 率
| chuốt | 率: | chải chuốt |
| suất | 率: | lãi suất |
| suốt | 率: | suốt dọc đường, suốt ngày |
| sót | 率: | sót lại |
| sút | 率: | sa sút |
| thoắt | 率: | thoăn thoắt |

Tìm hình ảnh cho: 祖率 Tìm thêm nội dung cho: 祖率
