Từ: 放歌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 放歌:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 放 • 歌

Nghĩa của 放歌 trong tiếng Trung hiện đại:

[fànggē] cất cao giọng hát。放声歌唱;纵情高歌。
放歌一曲
cất cao giọng hát một khúc nhạc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 放

phóng放:phóng hoả
phùng放: 
phúng放:phúng phính
phưng放:phưng phức
phỏng放: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歌

ca歌:ca sĩ; ca tụng; ca khúc
cà歌:la cà
放歌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 放歌 Tìm thêm nội dung cho: 放歌