Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 吃得消 trong tiếng Trung hiện đại:
[chī·dexiāo] chịu nổi; chịu đựng được。能支持;支持得住;受得了。
高空飞行,要身体结实才吃得消。
bay ở trên cao, thân thể phải khoẻ mạnh thì mới chịu nổi.
高空飞行,要身体结实才吃得消。
bay ở trên cao, thân thể phải khoẻ mạnh thì mới chịu nổi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃
| cật | 吃: | cật dược (ăn uống) |
| hấc | 吃: | háo hấc (nôn nóng) |
| hất | 吃: | hất cẳng; hất hàm |
| hớt | 吃: | nói hớt |
| khật | 吃: | khật khừ; khật khưỡng |
| ngát | 吃: | thơm ngát |
| ngạt | 吃: | |
| ngật | 吃: | ngật ngưỡng, ngật ngừ |
| ngặt | 吃: | việc ngặt |
| ực | 吃: | nuốt ực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 得
| đác | 得: | lác đác |
| được | 得: | được lòng, được mùa, được thể |
| đắc | 得: | đắc tội; đắc ý, tự đắc |
| đắt | 得: | đắt đỏ; đắt khách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 消
| teo | 消: | tí teo, tẻo teo |
| tiu | 消: | tiu nghỉu |
| tiêu | 消: | tiêu tan; tiêu khiển |

Tìm hình ảnh cho: 吃得消 Tìm thêm nội dung cho: 吃得消
