Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 放空炮 trong tiếng Trung hiện đại:
[fàngkōngpào] nói suông; nói không không; lời nói trống rỗng。比喻说空话,说了不能兑现。
要说到做到,不能放空炮。
nói được làm được, không thể nói suông.
要说到做到,不能放空炮。
nói được làm được, không thể nói suông.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 放
| phóng | 放: | phóng hoả |
| phùng | 放: | |
| phúng | 放: | phúng phính |
| phưng | 放: | phưng phức |
| phỏng | 放: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 空
| cung | 空: | tít cung thang (sướng mê mệt) |
| khung | 空: | khung ảnh, khung cửa; khung cửi |
| không | 空: | không có |
| khỏng | 空: | lỏng khỏng |
| khống | 空: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 炮
| bào | 炮: | bào chế |
| bác | 炮: | đại bác |
| pháo | 炮: | đốt pháo, bắn pháo |
| than | 炮: | đốt than |

Tìm hình ảnh cho: 放空炮 Tìm thêm nội dung cho: 放空炮
