Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: kỉ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 14 kết quả cho từ kỉ:
Biến thể phồn thể: 幾;
Pinyin: ji1, ji3;
Việt bính: gei1 gei2;
几 kỉ, ki, cơ
◎Như: trà kỉ 茶几 kỉ trà, bằng kỉ 憑几 dựa ghế, song minh kỉ tịnh 窗明几淨 cửa sổ sáng bàn sạch.
§ Giản thể của chữ 幾.
kỉ, như "trà kỉ (bàn nhỏ)" (vhn)
ghế, như "ghế ngồi" (btcn)
kẻ, như "kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù" (btcn)
kẽ, như "kẽ cửa; xen kẽ" (btcn)
kỷ, như "trà kỷ (bàn nhỏ)" (btcn)
kỹ, như "kỹ càng, kỹ lưỡng" (btcn)
cơ, như "cơ hồ; cơ man" (gdhn)
kẹ, như "ăn kẹ" (gdhn)
kĩ, như "kĩ càng, kĩ lưỡng" (gdhn)
Pinyin: ji1, ji3;
Việt bính: gei1 gei2;
几 kỉ, ki, cơ
Nghĩa Trung Việt của từ 几
(Danh) Cái bàn nhỏ, cái ghế.◎Như: trà kỉ 茶几 kỉ trà, bằng kỉ 憑几 dựa ghế, song minh kỉ tịnh 窗明几淨 cửa sổ sáng bàn sạch.
§ Giản thể của chữ 幾.
kỉ, như "trà kỉ (bàn nhỏ)" (vhn)
ghế, như "ghế ngồi" (btcn)
kẻ, như "kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù" (btcn)
kẽ, như "kẽ cửa; xen kẽ" (btcn)
kỷ, như "trà kỷ (bàn nhỏ)" (btcn)
kỹ, như "kỹ càng, kỹ lưỡng" (btcn)
cơ, như "cơ hồ; cơ man" (gdhn)
kẹ, như "ăn kẹ" (gdhn)
kĩ, như "kĩ càng, kĩ lưỡng" (gdhn)
Nghĩa của 几 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (幾)
[jī]
Bộ: 几 - Kỷ
Số nét: 2
Hán Việt: KI, CƠ
1. bàn con; bàn nhỏ; kỷ trà。小桌子。
茶几儿。
bàn uống trà.
窗明几净。
cửa sổ sáng sủa, bàn sạch sẽ.
书
2. chừng; gần; gần như; hầu như。几乎;近乎。
歼灭敌军,几三千人。
tiêu diệt gần ba ngàn quân địch.
Từ ghép:
几丁质 ; 几乎 ; 几率 ; 几维鸟
Từ phồn thể: (幾)
[jǐ]
Bộ: 几(Kỷ)
Hán Việt: KỶ
1. mấy (hỏi số)。询问数目(估计数目不太大)。
来了几个人?
có mấy người đến rồi?
你能在家住几天?
anh có thể nghỉ ở nhà mấy ngày?
2. vài; mấy (số lượng lớn hơn một, nhỏ hơn mười)。表示大于一而小于十的不定的数目。
几本书。
vài quyển sách.
十几岁。
mười mấy tuổi.
几百人。
mấy trăm người.
Ghi chú: 另见jī
Từ ghép:
几多 ; 几何 ; 几何级数 ; 几何体 ; 几何图形 ; 几何学 ; 几儿 ; 几内亚 ; 几内亚比绍 ; 几时 ; 几许
[jī]
Bộ: 几 - Kỷ
Số nét: 2
Hán Việt: KI, CƠ
1. bàn con; bàn nhỏ; kỷ trà。小桌子。
茶几儿。
bàn uống trà.
窗明几净。
cửa sổ sáng sủa, bàn sạch sẽ.
书
2. chừng; gần; gần như; hầu như。几乎;近乎。
歼灭敌军,几三千人。
tiêu diệt gần ba ngàn quân địch.
Từ ghép:
几丁质 ; 几乎 ; 几率 ; 几维鸟
Từ phồn thể: (幾)
[jǐ]
Bộ: 几(Kỷ)
Hán Việt: KỶ
1. mấy (hỏi số)。询问数目(估计数目不太大)。
来了几个人?
có mấy người đến rồi?
你能在家住几天?
anh có thể nghỉ ở nhà mấy ngày?
2. vài; mấy (số lượng lớn hơn một, nhỏ hơn mười)。表示大于一而小于十的不定的数目。
几本书。
vài quyển sách.
十几岁。
mười mấy tuổi.
几百人。
mấy trăm người.
Ghi chú: 另见jī
Từ ghép:
几多 ; 几何 ; 几何级数 ; 几何体 ; 几何图形 ; 几何学 ; 几儿 ; 几内亚 ; 几内亚比绍 ; 几时 ; 几许
Tự hình:

Pinyin: ji3;
Việt bính: gei2
1. [安分守己] an phận thủ kỉ 2. [各持己見] các trì kỉ kiến 3. [唯己] duy kỉ 4. [克己] khắc kỉ 5. [克己主義] khắc kỉ chủ nghĩa 6. [利己] lợi kỉ 7. [自己] tự kỉ;
己 kỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 己
(Danh) Can Kỉ, can thứ sáu trong mười can.(Danh) Từ dùng cho thứ tự, chỉ hàng thứ sáu.
◎Như: tam niên kỉ ban 三年己班 năm thứ ba ban thứ sáu.
(Đại) Mình, đối lại với người.
◎Như: vị kỉ 爲己 chỉ vì mình, lợi kỉ 利己 chỉ lợi mình.
◇Luận Ngữ 論語: Kỉ sở bất dục, vật thi ư nhân 己所不欲, 勿施於人 (Nhan Uyên 顏淵) Cái gì mình không muốn, thì đừng làm cho người.
kỉ, như "ích kỉ; tri kỉ" (vhn)
kỷ, như "ích kỷ; khắc kỷ; tri kỷ" (btcn)
Nghĩa của 己 trong tiếng Trung hiện đại:
[jǐ]Bộ: 己 (已,巳) - Kỷ
Số nét: 3
Hán Việt: KỶ
1. mình; chính mình; bản thân。自己。
舍己为人。
quên mình vì người khác.
坚持己见。
kiên trì giữ ý kiến của chính mình; cố chấp.
2. kỷ (ngôi thứ sáu trong thiên chi)。天干的第六位。参看〖干支〗。
Từ ghép:
己方 ; 己任
Số nét: 3
Hán Việt: KỶ
1. mình; chính mình; bản thân。自己。
舍己为人。
quên mình vì người khác.
坚持己见。
kiên trì giữ ý kiến của chính mình; cố chấp.
2. kỷ (ngôi thứ sáu trong thiên chi)。天干的第六位。参看〖干支〗。
Từ ghép:
己方 ; 己任
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 嘰;
Pinyin: ji1;
Việt bính: gei1;
叽 kỉ
cơ (gdhn)
Pinyin: ji1;
Việt bính: gei1;
叽 kỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 叽
Giản thể của chữ 嘰.cơ (gdhn)
Nghĩa của 叽 trong tiếng Trung hiện đại:
[jī]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 5
Hán Việt: CƠ
chít chít; chiêm chiếp (từ tượng thanh)。象声词。
小鸟叽叽叫。
tiếng chim kêu chiêm chiếp.
Từ ghép:
叽咕 ; 叽叽嘎嘎 ; 叽叽喳喳 ; 叽里旮旯 ; 叽哩咕噜 ; 叽里呱啦
Số nét: 5
Hán Việt: CƠ
chít chít; chiêm chiếp (từ tượng thanh)。象声词。
小鸟叽叽叫。
tiếng chim kêu chiêm chiếp.
Từ ghép:
叽咕 ; 叽叽嘎嘎 ; 叽叽喳喳 ; 叽里旮旯 ; 叽哩咕噜 ; 叽里呱啦
Chữ gần giống với 叽:
㕣, 㕤, 古, 句, 另, 叧, 叨, 叩, 只, 叫, 召, 叭, 叮, 可, 台, 叱, 史, 右, 叴, 叵, 叶, 号, 司, 叹, 叺, 叻, 叼, 叽, 叾, 句, 𠮨, 𠮩,Dị thể chữ 叽
嘰,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 紀;
Pinyin: ji4, ji3;
Việt bính: gei2 gei3;
纪 kỉ
kỉ, như "kỉ luật; kỉ niệm, kỉ vật; thế kỉ" (gdhn)
Pinyin: ji4, ji3;
Việt bính: gei2 gei3;
纪 kỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 纪
Giản thể của chữ 紀.kỉ, như "kỉ luật; kỉ niệm, kỉ vật; thế kỉ" (gdhn)
Nghĩa của 纪 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (紀)
[jǐ]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 9
Hán Việt: KỶ
họ Kỷ。姓。
[jì]
Bộ: 纟(Mịch)
Hán Việt: KỶ
1. kỷ luật。纪律。
军纪。
kỷ luật của quân đội.
风纪。
tác phong và kỷ luật.
违法乱纪。
vi phạm pháp luật.
2. ghi nhớ (đồng nghĩa với "记"chủ yếu dùng với"纪念、纪年、纪元、纪传"các chỗ khác nhau thường dùng"记")。义同"记",主要用于"纪念、纪年、纪元、纪传"等,别的地方多用"记"。
3. kỷ (thời xưa chỉ 12 năm là một kỷ, nay chỉ thời gian dài hơn)。古时以十二年为一纪,今指更长的时间。
世纪。
thế kỷ.
中世纪。
giữa thế kỷ.
4. kỷ (địa chất)。地质年代分期的第二级。根据生物在地球上出现和进化的顺序划分。各纪延续的时间长短不同,如寒武纪延续了八千万年,侏罗纪延续了三千万年。跟纪相应的地层系统叫做系(x́)。
Ghi chú: 另见jǐ
Từ ghép:
纪纲 ; 纪录 ; 纪录片儿 ; 纪录片 ; 纪律 ; 纪年 ; 纪念 ; 纪念碑 ; 纪念册 ; 纪念品 ; 纪念日 ; 纪念章 ; 纪事本末体 ; 纪行 ; 纪要 ; 纪元 ; 纪传体
[jǐ]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 9
Hán Việt: KỶ
họ Kỷ。姓。
[jì]
Bộ: 纟(Mịch)
Hán Việt: KỶ
1. kỷ luật。纪律。
军纪。
kỷ luật của quân đội.
风纪。
tác phong và kỷ luật.
违法乱纪。
vi phạm pháp luật.
2. ghi nhớ (đồng nghĩa với "记"chủ yếu dùng với"纪念、纪年、纪元、纪传"các chỗ khác nhau thường dùng"记")。义同"记",主要用于"纪念、纪年、纪元、纪传"等,别的地方多用"记"。
3. kỷ (thời xưa chỉ 12 năm là một kỷ, nay chỉ thời gian dài hơn)。古时以十二年为一纪,今指更长的时间。
世纪。
thế kỷ.
中世纪。
giữa thế kỷ.
4. kỷ (địa chất)。地质年代分期的第二级。根据生物在地球上出现和进化的顺序划分。各纪延续的时间长短不同,如寒武纪延续了八千万年,侏罗纪延续了三千万年。跟纪相应的地层系统叫做系(x́)。
Ghi chú: 另见jǐ
Từ ghép:
纪纲 ; 纪录 ; 纪录片儿 ; 纪录片 ; 纪律 ; 纪年 ; 纪念 ; 纪念碑 ; 纪念册 ; 纪念品 ; 纪念日 ; 纪念章 ; 纪事本末体 ; 纪行 ; 纪要 ; 纪元 ; 纪传体
Dị thể chữ 纪
紀,
Tự hình:

Pinyin: qi3, gang4;
Việt bính: gei2;
杞 kỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 杞
(Danh) Cây kỉ.§ Kỉ có ba giống, một là cây kỉ liễu 杞柳, dùng làm môi làm thìa, hai là cây kỉ bạch 杞白, dùng làm áo quan, ba là cây cẩu kỉ 枸杞, dùng làm thuốc. Ta thường gọi tắt là kỉ tử 杞子.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Thiên thôn vạn lạc sanh kinh kỉ 千村萬落生荊杞 (Binh xa hành 兵車行) Muôn vạn thôn xóm gai góc mọc đầy.
(Danh) Tên nước cổ, thời nhà Chu.
khởi, như "cẩu khởi tử (trái làm thuốc)" (gdhn)
Nghĩa của 杞 trong tiếng Trung hiện đại:
[qǐ]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 7
Hán Việt: KHỞI
1. nước Khởi (tên nước thời nhà Chu, Trung Quốc)。周朝国名,在今河南杞县。
2. họ Khởi。姓。
Từ ghép:
杞柳 ; 杞人忧天
Số nét: 7
Hán Việt: KHỞI
1. nước Khởi (tên nước thời nhà Chu, Trung Quốc)。周朝国名,在今河南杞县。
2. họ Khởi。姓。
Từ ghép:
杞柳 ; 杞人忧天
Chữ gần giống với 杞:
㭂, 㭃, 㭄, 杄, 杅, 杆, 杇, 杈, 杉, 杌, 李, 杏, 材, 村, 杓, 杕, 杖, 杗, 杙, 杜, 杝, 杞, 束, 杠, 条, 杢, 杣, 杤, 来, 杧, 杨, 杩, 极, 李, 𣏒,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 蟣;
Pinyin: ji1, ji3, qi2;
Việt bính: gei2;
虮 kỉ, kì
cù, như "cù lét; cù rù" (vhn)
cơ, như "cơ (trứng rận)" (gdhn)
kì, như "kì (trứng rận)" (gdhn)
Pinyin: ji1, ji3, qi2;
Việt bính: gei2;
虮 kỉ, kì
Nghĩa Trung Việt của từ 虮
Giản thể của chữ 蟣.cù, như "cù lét; cù rù" (vhn)
cơ, như "cơ (trứng rận)" (gdhn)
kì, như "kì (trứng rận)" (gdhn)
Nghĩa của 虮 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蟣)
[jǐ]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 8
Hán Việt: KỶ
trứng rận。虮子。
Từ ghép:
虮子
[jǐ]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 8
Hán Việt: KỶ
trứng rận。虮子。
Từ ghép:
虮子
Dị thể chữ 虮
蟣,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 纪;
Pinyin: ji4, ji3;
Việt bính: gei2 gei3
1. [本紀] bổn kỉ 2. [綱紀] cương kỉ 3. [紀念] kỉ niệm 4. [年紀] niên kỉ 5. [世紀] thế kỉ;
紀 kỉ
(Danh) Phép tắc.
◎Như: cương kỉ 綱紀 giềng mối phép tắc (dây lớn ngoài mép lưới gọi là cương 綱, dây nhỏ gọi là kỉ 紀), kỉ luật 紀律 phép tắc, luật lệ, vi pháp loạn kỉ 違法亂紀 trái phép loạn kỉ cương.
(Danh) Tục gọi đầy tớ là kỉ cương 紀綱, có khi gọi tắt là kỉ 紀.
(Danh) Đạo.
◇Thư Kinh 書經: Ô hô! Tiên vương triệu tu nhân kỉ 嗚呼! 先王肇修人紀 (Y huấn 伊訓) Ôi! Tiên vương sửa cho ngay đạo làm người.
(Danh) Một thể văn chép sử (viết tắt của bổn kỉ 本紀), chuyên ghi lại hành tích của đế vương.
◎Như: Ngũ đế kỉ 五帝紀, Thủy Hoàng kỉ 始皇紀.
(Danh) Ngày xưa, mười hai năm gọi là nhất kỉ 一紀. Ngày nay, 100 năm là một kỉ.
(Danh) Đơn vị thời kì trong ngành địa chất học.
(Danh) Bây giờ gọi tuổi là niên kỉ 年紀.
(Danh) Nước Kỉ.
(Danh) Họ Kỉ.
(Động) Gỡ sợi tơ, gỡ mối tơ rối. Nghĩa rộng: gánh vác, liệu lí công việc.
◎Như: kinh kỉ 經紀 gánh vác.
(Động) Ghi chép.
§ Thông kỉ 記.
◎Như: kỉ niên 紀年 ghi chép chuyện trong năm.
◇Liệt Tử 列子: Cố vị Nhan Hồi kỉ chi 顧謂顏回紀之 (Chu Mục vương 周穆王) (Khổng Tử) quay lại bảo Nhan Hồi ghi lại câu chuyện này.
(Động) Hội họp.
kỉ, như "kỉ luật; kỉ niệm, kỉ vật; thế kỉ" (vhn)
kỷ, như "kỷ luật; kỷ niệm, kỷ vật; thế kỷ" (btcn)
kỹ, như "kỹ càng, kỹ lưỡng" (btcn)
kĩ, như "kĩ càng, kĩ lưỡng" (gdhn)
Pinyin: ji4, ji3;
Việt bính: gei2 gei3
1. [本紀] bổn kỉ 2. [綱紀] cương kỉ 3. [紀念] kỉ niệm 4. [年紀] niên kỉ 5. [世紀] thế kỉ;
紀 kỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 紀
(Danh) Đầu mối sợi tơ, cũng mượn chỉ sợi tơ.(Danh) Phép tắc.
◎Như: cương kỉ 綱紀 giềng mối phép tắc (dây lớn ngoài mép lưới gọi là cương 綱, dây nhỏ gọi là kỉ 紀), kỉ luật 紀律 phép tắc, luật lệ, vi pháp loạn kỉ 違法亂紀 trái phép loạn kỉ cương.
(Danh) Tục gọi đầy tớ là kỉ cương 紀綱, có khi gọi tắt là kỉ 紀.
(Danh) Đạo.
◇Thư Kinh 書經: Ô hô! Tiên vương triệu tu nhân kỉ 嗚呼! 先王肇修人紀 (Y huấn 伊訓) Ôi! Tiên vương sửa cho ngay đạo làm người.
(Danh) Một thể văn chép sử (viết tắt của bổn kỉ 本紀), chuyên ghi lại hành tích của đế vương.
◎Như: Ngũ đế kỉ 五帝紀, Thủy Hoàng kỉ 始皇紀.
(Danh) Ngày xưa, mười hai năm gọi là nhất kỉ 一紀. Ngày nay, 100 năm là một kỉ.
(Danh) Đơn vị thời kì trong ngành địa chất học.
(Danh) Bây giờ gọi tuổi là niên kỉ 年紀.
(Danh) Nước Kỉ.
(Danh) Họ Kỉ.
(Động) Gỡ sợi tơ, gỡ mối tơ rối. Nghĩa rộng: gánh vác, liệu lí công việc.
◎Như: kinh kỉ 經紀 gánh vác.
(Động) Ghi chép.
§ Thông kỉ 記.
◎Như: kỉ niên 紀年 ghi chép chuyện trong năm.
◇Liệt Tử 列子: Cố vị Nhan Hồi kỉ chi 顧謂顏回紀之 (Chu Mục vương 周穆王) (Khổng Tử) quay lại bảo Nhan Hồi ghi lại câu chuyện này.
(Động) Hội họp.
kỉ, như "kỉ luật; kỉ niệm, kỉ vật; thế kỉ" (vhn)
kỷ, như "kỷ luật; kỷ niệm, kỷ vật; thế kỷ" (btcn)
kỹ, như "kỹ càng, kỹ lưỡng" (btcn)
kĩ, như "kĩ càng, kĩ lưỡng" (gdhn)
Dị thể chữ 紀
纪,
Tự hình:

Pinyin: ji1, lãœe4;
Việt bính: gei1 gei2;
剞 kỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 剞
(Danh) Kỉ quyết 剞劂: (1) Dao khoằm, dùng để chạm trổ.◇Nghiêm Kị 嚴忌: Ác kỉ quyết nhi bất dụng hề 握剞劂而不用兮 (Ai thì mệnh 哀時命) Cầm dao điêu khắc mà không dùng hề. (2) Bản khắc để in, điêu bản, khan ấn. (3) Kĩ thuật điêu khắc.
cơ (gdhn)
Nghĩa của 剞 trong tiếng Trung hiện đại:
[jī]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 10
Hán Việt: CƠ
dao khắc。剞厥。
Từ ghép:
剞厥
Số nét: 10
Hán Việt: CƠ
dao khắc。剞厥。
Từ ghép:
剞厥
Chữ gần giống với 剞:
㓬, 㓭, 㓮, 㓯, 㓰, 剒, 剔, 剕, 剖, 剗, 剙, 剚, 剛, 剜, 剝, 剞, 剟, 剠, 剡, 剣, 剤, 剥, 剦, 剧, 𠜱, 𠜼, 𠝇, 𠝓, 𠝔, 𠝕, 𠝖, 𠝗,Tự hình:

Pinyin: ji3, bei4, pai3;
Việt bính: gei2;
掎 kỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 掎
(Động) Từ phía sau hoặc theo bên cạnh chặn ép.◎Như: kỉ giốc 掎角 chia quân hai mặt đánh giáp công quân địch.
(Động) Lôi, kéo.
(Động) Chèn ép, khiên chế.
(Động) Nắm chặt, ghì giữ.
(Động) Bắn ra, phát xạ.
◇Ban Cố 班固: Cơ bất hư kỉ, huyền bất tái khống 機不虛掎, 弦不再控 (Tây đô phú 西都賦) Máy chẳng bắn không, dây cung không giương lên lại.
ghé, như "ghé chân; ghé tai nói thầm; thuyền ghé bến" (gdhn)
Nghĩa của 掎 trong tiếng Trung hiện đại:
[jǐ]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: KỶ
书
1. giữ lấy。牵住;拖住。
2. dẫn dắt; lôi kéo。牵引;拉。
Số nét: 12
Hán Việt: KỶ
书
1. giữ lấy。牵住;拖住。
2. dẫn dắt; lôi kéo。牵引;拉。
Chữ gần giống với 掎:
㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,Tự hình:

Pinyin: ji3;
Việt bính: gei2;
麂 kỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 麂
(Danh) Con hoẵng. Tục gọi là kỉ tử 麂子.§ Loài thú giống như con nai, con đực có sừng ngắn, chân ngắn mà khoẻ, tài nhảy, da mềm, thường dùng làm ví, túi xách, may áo...
hoẵng, như "con hoẵng" (vhn)
ki (gdhn)
Nghĩa của 麂 trong tiếng Trung hiện đại:
[jǐ]Bộ: 鹿 - Lộc
Số nét: 13
Hán Việt: KỶ
con hoẵng。哺乳动物的一属,是小型的鹿,雄的有长牙和短角。腿细而有力,善于跳跃,毛棕色,皮很柔软,可以制革。通称麂子。
Từ ghép:
麂子
Số nét: 13
Hán Việt: KỶ
con hoẵng。哺乳动物的一属,是小型的鹿,雄的有长牙和短角。腿细而有力,善于跳跃,毛棕色,皮很柔软,可以制革。通称麂子。
Từ ghép:
麂子
Tự hình:

Pinyin: ji3, ji1, qi1, yi3;
Việt bính: gei2 hei2 ji2;
踦 kỉ, kì, khi
Nghĩa Trung Việt của từ 踦
(Danh) Đùi, chân, cẳng.Một âm là kì.(Động) Đâm, chạm, húc.Một âm là khi.
(Tính) Nghiêng, lệch.
§ Thông khi 崎.
ghé, như "ghé chân; ghé tai nói thầm; thuyền ghé bến" (gdhn)
nghị, như "đề nghị" (gdhn)
Nghĩa của 踦 trong tiếng Trung hiện đại:
[qī]Bộ: 足- Túc
Số nét: 15
Hán Việt:
1. chân; bàn chân。脚。
2. thọt; cà thọt; què。跛。
Số nét: 15
Hán Việt:
1. chân; bàn chân。脚。
2. thọt; cà thọt; què。跛。
Chữ gần giống với 踦:
䟼, 䟾, 䟿, 䠀, 䠁, 䠂, 䠃, 䠄, 䠅, 䠆, 䠇, 䠈, 䠉, 䠊, 䠋, 踏, 踐, 踒, 踔, 踖, 踘, 踜, 踝, 踞, 踟, 踠, 踡, 踢, 踣, 踤, 踥, 踦, 踧, 踨, 踩, 踪, 踬, 踮, 踯, 𨁷, 𨁼, 𨂉, 𨂐, 𨂔, 𨂕, 𨂖, 𨂗, 𨂘, 𨂙, 𨂚,Tự hình:

Biến thể giản thể: 虮;
Pinyin: ji3, qi2;
Việt bính: gei2;
蟣 kỉ, kì
(Danh) Con đỉa.
cơ, như "cơ (trứng rận)" (gdhn)
kì, như "kì (trứng rận)" (gdhn)
Pinyin: ji3, qi2;
Việt bính: gei2;
蟣 kỉ, kì
Nghĩa Trung Việt của từ 蟣
(Danh) Ấu trùng của con rận.Một âm là kì.(Danh) Con đỉa.
cơ, như "cơ (trứng rận)" (gdhn)
kì, như "kì (trứng rận)" (gdhn)
Chữ gần giống với 蟣:
䗯, 䗰, 䗱, 䗲, 蟖, 蟚, 蟛, 蟜, 蟟, 蟠, 蟢, 蟣, 蟧, 蟨, 蟪, 蟫, 蟬, 蟭, 蟮, 蟯, 蟲, 蟳, 𧑅, 𧑆, 𧑐, 𧑒, 𧒅, 𧒇, 𧒉, 𧒊, 𧒋, 𧒌, 𧒍,Dị thể chữ 蟣
虮,
Tự hình:

Dịch kỉ sang tiếng Trung hiện đại:
kỷNghĩa chữ nôm của chữ: kỉ
| kỉ | 几: | trà kỉ (bàn nhỏ) |
| kỉ | 𠘨: | trà kỉ (bàn nhỏ) |
| kỉ | 己: | ích kỉ; tri kỉ |
| kỉ | 幾: | trà kỉ (bàn nhỏ) |
| kỉ | 椅: | trường kỉ |
| kỉ | 紀: | kỉ luật; kỉ niệm, kỉ vật; thế kỉ |
| kỉ | 纪: | kỉ luật; kỉ niệm, kỉ vật; thế kỉ |

Tìm hình ảnh cho: kỉ Tìm thêm nội dung cho: kỉ
