Từ: 自留 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自留:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自留 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìliú] giữ lại cho mình。自己留着。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 留

lưu:lưu lại
自留 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自留 Tìm thêm nội dung cho: 自留