Cao su chống va đập cửa

Từ: 政派 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 政派:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 政派 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèngpài] chính phái; phe phái chính trị。政治上的派别。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 政

chiếng:tứ chiếng (bốn phương tụ lại)
chính:triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 派

phai:phai nhạt
phe:phe phái
phái:phái người
pháy:mưa láy pháy
phơi:phơi phới
phới:phơi phới
:vé mời, xin vé, bán vé, kiểm vé
政派 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 政派 Tìm thêm nội dung cho: 政派