Từ: 青铜器时代 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 青铜器时代:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 青铜器时代 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngtóngqìshídài] thời đại đồ đồng; thời kỳ đồng thiếc。石器时代后、铁器时代前的一个时代。这时人类已经能用青铜制成工具,农业和畜牧业有了很大的发展。中国在公元前二千年左右已能用青铜铸造器物。见〖铜器时代〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 青

thanh:thanh xuân, thanh niên
thênh:thênh thang
xanh:xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铜

đồng:đồng bạc, đồng tiền; đồng cân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 器

khí:khí cụ, khí giới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 时

thì:thì giờ
thời:thời tiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 代

dãi: 
rượi:buồn rười rượi
đãi:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
đại:cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số
đời:đời đời; đời xưa; ra đời
青铜器时代 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 青铜器时代 Tìm thêm nội dung cho: 青铜器时代