Từ: 故去 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 故去:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 故 • 去

Nghĩa của 故去 trong tiếng Trung hiện đại:

[gùqù] mất; qua đời; chết; quá cố。死去(多指长辈)。
父亲故去快三年了。
cha mất gần 3 năm rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 故

cố故:cố ăn, cố gắng; cố đạo
cớ故:duyên cớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 去

khứ去:quá khứ
khử去:trừ khử
故去 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 故去 Tìm thêm nội dung cho: 故去