Cao su chống va đập cửa

Từ: 磁极 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 磁极:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 磁极 trong tiếng Trung hiện đại:

[cíjí] cực từ; điện cực。磁体的两端叫磁极,是磁性最强的部分。磁针指北的一端叫北极,指南的一端叫南极。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 磁

từ:từ trường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 极

cực:cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ
磁极 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 磁极 Tìm thêm nội dung cho: 磁极