Cao su chống va đập cửa

Từ: 七寶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 七寶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thất bảo
Bảy loại bảo vật trân quý, gồm
kim, ngân, lưu li, xà cừ, mã não, hổ phách, san hô
金, 銀, 璃, 磲, 瑙, 珀, 瑚.Phiếm chỉ các loại trân bảo.

Nghĩa của 七宝 trong tiếng Trung hiện đại:

[qībǎo] thất bảo。佛经中指七种珍贵的宝物,说法不一,如般若经指金、银、琉璃、砗磲、玛瑙、琥珀、珊瑚为"七宝"。阿弥陀经则以金、银、琉璃、砗磲、玛瑙、玻璃、赤珠为"七宝"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 七

thất:thất (số 7)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寶

báu:báu vật
bảo:bảo kiếm
bửu:bửu bối (bảo bối)
七寶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 七寶 Tìm thêm nội dung cho: 七寶