Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 步兵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 步兵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bộ binh
Binh chủng tác chiến trên đất liền, lục quân.Tên chức quan, gọi tắt của
Bộ binh giáo úy
尉.

Nghĩa của 步兵 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùbīng] bộ binh; lính đánh bộ (binh chủng đi bộ đánh trận, là binh chủng chính của Lục quân)。徒步作战的兵种,是陆军的主要兵种。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 步

buạ:goá bụa
bộ:bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ
bụa:goá bụa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh:sáng banh; sâm banh
binh:binh lính; binh lực
bênh:bấp bênh
步兵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 步兵 Tìm thêm nội dung cho: 步兵