Từ: 故宫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 故宫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 故宫 trong tiếng Trung hiện đại:

[gùgōng] cố cung (chỉ Cố Cung thời Thanh, ở Bắc Kinh Trung Quốc.)。旧王朝的宫殿,特指北京的清故宫。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 故

cố:cố ăn, cố gắng; cố đạo
cớ:duyên cớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宫

cung:cung điện, cung đình, chính cung, đông cung; cung hình; tử cung; ngũ cung
故宫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 故宫 Tìm thêm nội dung cho: 故宫