Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 效法 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 效法:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 效法 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàofǎ] làm theo; noi theo。照着别人的做法去做;学习(别人的长处)。
这种勇于承认错误的精神值得效法。
tinh thần dũng cảm thừa nhận sai lầm đáng được noi theo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 效

hiệu:hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp
效法 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 效法 Tìm thêm nội dung cho: 效法